|
#1783
|
|
Teltonika - Ahdah - +6594597243 - ahdah.rahman@teltonika-iot.sg
|
Nguyễn Thị Hồng Điệp +1
|
00:00
|
|
|
#1782
|
|
Tân Long Group - Phước Đinh Hữu - 0908033035 - phuocdh@tanlonggroup.com
|
Nguyễn Thị Hồng Điệp +1
|
00:00
|
|
|
#1781
|
|
CJ Olivenetworks Vina - Han Nguyen - 0703218589 - han.nguyenbao@cj.net
|
Nguyễn Thị Hồng Điệp +1
|
00:00
|
|
|
#1778
|
|
SEAREFICO - Khoa - 0982871449 - trankhoa.sfr@gmail.com
|
Nguyễn Thị Hồng Điệp +1
|
00:00
|
|
|
#1777
|
|
Lê Thị Bích Ngọc - 0373688968 - ngoc.lethibichngoc@gmail.com - Thanh Hóa
|
Nguyễn Thị Hồng Điệp +1
|
00:00
|
|
|
#1776
|
|
Nguyễn Phú Mãi - 0907799734 - Phumaivn@gmail.com
|
Nguyễn Thị Hồng Điệp +1
|
00:00
|
|
|
#1780
|
|
BH Nghệ An - Lê Anh - 0886278118 - lenhat.com@gmail.com
|
Nguyễn Thị Hồng Điệp +1
|
00:00
|
|
|
#1779
|
|
Zeek - Wen Mai - 0909728322 - wen.mai@zeek.one
|
Nguyễn Thị Hồng Điệp +1
|
00:00
|
|
|
#1775
|
|
Tư vấn khách hàng mới
|
Nguyễn Thị Hồng Điệp +1
|
00:15
|
|
|
#1770
|
|
Nhắc việc theo nhịp: T-24h trước hạn, quá hạn T-0, theo priority; nội dung nhắc gọn: “A# / due / blocker?”.
|
Trịnh Công Đức
|
00:00
|
|
|
#1773
|
|
Retention & phương án self-host: quy định lưu bao lâu, ai được xem; nếu dùng Google cloud services thì bật điều kiện tối thiểu (encryption, retention, logging, DPA, access control); luôn có Whisper STT nội bộ làm fallback.
|
Trịnh Công Đức
|
00:00
|
|
|
#1772
|
|
Quản quyền & chia sẻ (RBAC): internal/external tách quyền; minutes có phần “external-safe” nếu cần; mọi truy cập có log.
|
Trịnh Công Đức
|
00:00
|
|
|
#1771
|
|
Escalate theo luật: quá hạn X giờ → nhắc owner; quá hạn Y giờ → CC manager; quá hạn Z ngày → báo C-level/PMO (tuỳ rule).
|
Trịnh Công Đức
|
00:00
|
|
|
#1766
|
|
Lưu đúng chỗ trên Google Drive: folder chuẩn theo Meeting/Date/Team + naming convention (YYYYMMDD_MeetingTitle_v1).
|
Trịnh Công Đức
|
00:00
|
|
|
#1768
|
|
Sinh Odoo Project tasks từ A#: mỗi A# → 1 task (assignee/deadline/priority/acceptance criteria), link ngược về Minutes.
|
Trịnh Công Đức
|
00:00
|
|
|
#1769
|
|
Liên kết 2 chiều & truy vết: Minutes ↔ Documents ↔ Tasks (URL/ID), đảm bảo tra “từ task ra biên bản” và ngược lại.
|
Trịnh Công Đức
|
00:00
|
|
|
#1767
|
|
Tạo Odoo Documents record: link/upload file Drive, gắn tags (Project/Customer/Team), set owner + access group.
|
Trịnh Công Đức
|
00:00
|
|
|
#1762
|
|
Thiết lập Consent notice: thông báo AI thư ký ghi chép + chính sách dữ liệu (nội bộ/retention/RBAC).
|
Trịnh Công Đức
|
00:00
|
|
|
#1763
|
|
Gửi Minutes xin xác nhận: email/chat kèm nút/link “Agree / Request changes / Comment”, kèm deadline T+48h.
|
Trịnh Công Đức
|
00:00
|
|
|
#1764
|
|
Cơ chế auto-approve 48h: quá 48h không phản hồi → “Approved by silence”, ghi timestamp + rule applied.
|
Trịnh Công Đức
|
00:00
|
|
|
#1765
|
|
Audit trail & versioning: lưu log sent/open/reply/change/version; khoá bản “FINAL” sau khi approved.
|
Trịnh Công Đức
|
00:00
|
|
|
#1761
|
|
Chuẩn hoá mã hoá quyết định & giao việc: D# chỉ ghi “đã chốt”; A# đủ 5 trường: việc–owner(email)–hạn–ưu tiên–tiêu chí xong + evidence link; mọi thay đổi tạo version.
|
Trịnh Công Đức
|
00:00
|
|
|
#1758
|
|
Thu nhận cuộc họp & Speech-to-Text (Transcript): AI Agent lấy audio/transcript (ưu tiên Google Workspace; fallback Whisper self-host) để tạo transcript nội bộ theo RBAC. ( Lấy trong cuộc họp, lấy từ file, tính toán chi phí, lấy sau cuộc họp )
|
Trịnh Công Đức
|
00:00
|
|
|
#1760
|
|
Chuẩn hoá cách ghi nội dung: câu ngắn, trung tính; thuật ngữ English giữ nguyên (action item, owner, due date, SLA…), thiếu dữ liệu ghi “TBD”.
|
Trịnh Công Đức
|
00:00
|
|
|
#1759
|
|
Đóng khung mẫu Minutes: tiêu đề cố định + cấu trúc mục (Tóm tắt / D# / A# / O# / Phụ lục).
|
Trịnh Công Đức
|
00:00
|
|
|
#1755
|
|
Tự động hoá luồng xi.n xác nhận 48h + audit trail (các bản ghi chi tiết)
|
Trịnh Công Đức
|
00:00
|
|
|
#1756
|
|
Đồng bộ hoá hồ sơ: Drive → Odoo Documents → Odoo Project
|
Trịnh Công Đức
|
00:00
|
|
|
#1757
|
|
Vận hành nhắc việc + escalate + tuân thủ bảo mật
|
Trịnh Công Đức
|
00:00
|
|
|
#1754
|
|
Chuẩn hoá Biên bản Quyết định & Giao việc
|
Trịnh Công Đức
|
00:00
|
|
|
#1753
|
|
Xây dựng AI Aigent đóng vai trò như một thư ký để tóm tắt cuộc họp, gửi biên bản họp & xác nhận công việc cho các thành viên
|
Trịnh Công Đức
|
00:00
|
|
|
#1750
|
|
VTB - Bảng báo cáo lỗi hệ thống
|
Trịnh Công Đức
|
00:00
|
|
|
#1749
|
|
MSA - LẬP BẢNG BÁO CÁO SỰ CỐ HỆ THỐNG PHỤC VỤ CHO MEETING VỚI MESA
|
Trịnh Công Đức
|
00:00
|
|
|
#1748
|
|
Fix lỗi New Map View không hiện lên vRoute Abivin để lên lộ trình
|
Hà Văn Đăng
|
00:00
|
|
|
#1746
|
|
Up-to-Date Picture
|
Phạm Đình Dũng
|
00:00
|
|
|
#1744
|
|
Viết test và Unit test Cho vRoute để kiểm tra hệ thống
|
Trịnh Công Đức
|
00:00
|
|
|
#1743
|
|
Lên lộ trình 3 kho trong nam với 50 đơn hàng mỗi kho mục đích phục vụ làm tài liệu hướng dẫn
|
Trịnh Công Đức
|
00:00
|
|
|
#1742
|
|
Set-up môi trường chạy vRoute Abivin
|
Trịnh Công Đức
|
00:00
|
|
|
#1713
|
|
Kết nối Odoo Chat/Discuss với Abivin vRoute 5.0 – Unified Support View cho Agent
|
|
00:00
|
|
|
#1645
|
|
Phân tích, tổng hợp các dữ liệu thu được để tạo ra các outputs phù hợp
|
Hà Văn Đăng
|
00:00
|
|
|
#1644
|
|
Thực hiện thiết kể DB, lưu dữ liệu vào DB
|
Hà Văn Đăng
|
00:00
|
|
|
#1643
|
|
Crawl dữ liệu từ các web tin tức
|
Hà Văn Đăng
|
00:00
|
|
|
#1642
|
|
Onboard Intern
|
Hà Văn Đăng
|
00:00
|
|
|
#1635
|
|
Tổng hợp tin tức
|
Hà Văn Đăng +1
|
00:00
|
|
|
#885
|
|
Build App Freight for Freight Management
|
|
35:00
|
|
|
#874
|
|
Kết nối với Hệ thống CNTT của Tổng cục Hải Quan - Bộ Tài chính
|
|
00:00
|
|
|
#875
|
|
Kết nối với Hệ thống CNTT của Bộ Giao thông Vận tải
|
|
00:00
|
|
|
#876
|
|
Kết nối với Hệ thống CNTT của Bộ Công thương
|
|
00:00
|
|
|
#847
|
|
D. Customs Brokers and Regulatory Officials
|
|
00:00
|
|
|
#846
|
|
C. Carriers
|
|
00:00
|
|
|
#845
|
|
B. Clients (Shippers)
|
|
00:00
|
|
|
#844
|
|
A. Freight Forwarders
|
|
00:00
|
|
|
#842
|
|
12. Compliance and Regulations
|
|
00:00
|
|
|
#841
|
|
14. Scalability and Customization
|
|
00:00
|
|
|
#840
|
|
13. APIs and Integrations
|
|
00:00
|
|
|
#839
|
|
05. Mobile Accessibility
|
|
00:00
|
|
|
#838
|
|
11. Alerts and Notifications
|
|
00:00
|
|
|
#836
|
|
10. Reporting and Analytics
|
|
00:00
|
|
|
#835
|
|
08. Customer Portal
|
|
00:00
|
|
|
#834
|
|
04. Document Management
|
|
00:00
|
|
|
#833
|
|
07. Financial Management
|
|
00:00
|
|
|
#832
|
|
01. Carrier Management (~Vendor Management)
|
|
00:00
|
|
|
#831
|
|
09. Inventory & Warehouse Management Integration
|
|
00:00
|
|
|
#830
|
|
06. Real-time Tracking and Visibility
|
|
00:00
|
|
|
#829
|
|
03. Multi-Modal Transportation Management
|
|
00:00
|
|
|
#828
|
|
02. Shipment Management
|
|
00:00
|
|
|
#827
|
|
0. List names of Freight Forwarders
|
|
00:00
|
|
|
#812
|
|
Integration Odoo 17 to Abivin vRoute 5.0
|
Phạm Nam Long
|
00:00
|
|